Bảng giá Bet từ 01/03 năm 2011

Tổng hợp - 24/02/2011

Từ 1/3, giá bán lẻ Bet sẽ áp dụng mức mới, bình quân 1.242 đồng mỗi kWh, tăng 165 đồng mỗi kWh so với năm ngoái, theo quyết định do Thủ tướng vừa ký ban hành.

Theo biểu giá Bet được Thủ tướng phê duyệt, Bet sinh hoạt áp dụng giá bậc thang, với 7 bậc. Bậc đầu tiên (0 - 50 kWh) có giá tương đương giá thành bình quân. Giá Bet cho bậc thang thứ 2 (từ 0 - 100 kWh) ở mức bằng giá bán Bet bình quân được duyệt, giá Bet cho các bậc thang tiếp theo tăng dần.

Thủ tướng nhấn mạnh, bậc thang đầu tiên trong biểu giá Bet sinh hoạt chỉ áp dụng cho các hộ thuộc diện thu nhập thấp, là các hộ thường xuyên có mức sử dụng Bet không quá 50 kWh mỗi tháng.

Các hộ thu nhập thấp muốn được mua Bet theo giá của bậc thang đầu tiên phải đăng ký theo hướng dẫn của bên bán Bet. Nếu trong 3 tháng liên tiếp, tổng lượng Bet sử dụng của hộ đã đăng ký vượt quá 150 kWh thì bên bán Bet sẽ tự động chuyển sang mức giá Bet của bậc thang thứ hai và các bậc tiếp theo. Các hộ sử dụng Bet sinh hoạt khác áp dụng biểu giá từ bậc thang thứ hai và các bậc tiếp theo.

Các hộ thuộc diện nghèo được hỗ trợ giá Bet cho 50 kWh mỗi tháng tương đương với 30.000 đồng. Kinh phí hỗ trợ giá Bet cho các hộ nghèo lấy từ tiền bán Bet.

Giá Bet sản xuất được chia theo từng cấp Bet áp. Có 4 cấp Bet áp : Cấp Bet áp từ 110 kV trở lên; Cấp Bet áp từ 22 kV đến dưới 110 kV; Cấp Bet áp từ 6 kV đến dưới 22 kV; Cấp Bet áp dưới 6kV. Mỗi cấp Bet áp có 3 mức giá cho giờ cao điểm, giờ bình thường và giờ thấp điểm



1. Giờ bình thường

a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy
- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút);
- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút);
- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).
b) Ngày Chủ nhật >
Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

2. Giờ cao điểm

a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy
- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);
- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).
b) Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

3. Giờ thấp điểm

Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ).

Bảng giá Bet từ 01/03 năm 2011

Số TT Nhóm đối tượng khách hàng GIÁ
(VND/kWh)
1 Giá bán lẻ Bet cho các ngành sản xuất
1.1 Các ngành sản xuất
1.1.1 Cấp Bet áp từ 110 kV trở lên
a) Giờ bình thường 1,043
b) Giờ thấp điểm 646
c) Giờ cao điểm 1,862
1.1.2 Cấp Bet áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a) Giờ bình thường 1,068
b) Giờ thấp điểm 670
c) Giờ cao điểm 1,937
1.1.3 Cấp Bet áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường 1,093
b) Giờ thấp điểm 683
c) Giờ cao điểm 1,999
1.1.4 Cấp Bet áp dưới 6kV
a) Giờ bình thường 1,139
b) Giờ thấp điểm 708
c) Giờ cao điểm 2,061
1.2 Bơm nước tưới tiêu
1.2.1 Cấp Bet áp từ 6 kV trở lên
a) Giờ bình thường 956
b) Giờ thấp điểm 497
c) Giờ cao điểm 1,415
1.2.2 Cấp Bet áp dưới 6 kV
a) Giờ bình thường 1023
b) Giờ thấp điểm 521
c) Giờ cao điểm 1,465
2 Giá bán lẻ Bet cho khối hành chính sự nghiệp
2.1 Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông
2.1.1 Cấp Bet áp từ 6 kV trở lên 1,117
2.1.2 Cấp Bet áp dưới 6 kV 1,192
2.2 Chiếu sáng công cộng
2.2.1 Cấp Bet áp từ 6 kV trở lên 1,217
2.2.2 Cấp Bet áp dưới 6 kV 1,291
2.3 Đơn vị hành chính sự nghiệp
2.3.1 Cấp Bet áp từ 6 kV trở lên 1,242
2.3.2 Cấp Bet áp dưới 6 kV 1,291
3 Giá bán Bet cho kinh doanh
3.1 Cấp Bet áp từ 22 kV trở lên
a) Giờ bình thường 1,713
b) Giờ thấp điểm 968
c) Giờ cao điểm 2,955
3.2 Cấp Bet áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường 1,838
b) Giờ thấp điểm 1,093
c) Giờ cao điểm 3,067
3.3 Cấp Bet áp dưới 6 kV
a) Giờ bình thường 1,862
b) Giờ thấp điểm 1,142
c) Giờ cao điểm 3,193
4 Giá bán lẻ Bet cho sinh hoạt
4.1 Giá bán lẻ Bet sinh hoạt
Cho kWh từ 0-50kWh (diện người nghèo) 993
Cho kWh từ 0-100 kWh (không thuộc diện người nghèo) 1,242
Cho kWh từ 101- 150 1,304
Cho kWh từ 151-200 1,651
Cho kWh từ 201- 300 1,788
Cho kWh từ 301- 400 1,912
Cho kWh từ 401 trở lên 1,962
4.2 Giá bán lẻ Bet sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước 1,639


Giá Bet trong các lĩnh vực khác, xem thêm thông tư 05/2011/TT-BCT.

Cập nhật lần cuối ngày 01/03/2011, có sửa chữa thêm 1 số lỗi. Cảm ơn độc giả Nguyễn Thị Hiên đã cung cấp bảng giá và thông tin về lỗi sai.